HKC 5B
MÔ TẢ
HKC 5B trong quá trình nghiền giúp cải thiện hiệu suất nghiền nhờ phân cực trung hòa điện tích hạt xi măng nghiền, giảm đáng kể hiện tượng bám bi và tấm lót, đồng thời tăng hiệu suất phân ly xi măng, giúp quá trình phân bố cỡ hạt xi măng được tối ưu.
HKC 5B tương thích với các loại xi măng và các loại phụ gia bê tông. Nó phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C465-99 và không ảnh hưởng đến quá trình sản xuất xi măng.
ƯU ĐIỂM
• Được thiết kế nhằm tăng cường độ nén ở tất cả các độ tuổi, đặc biệt là tăng cường độ sớm và trễ.
• Giảm hiện tượng kết tụ các hạt xi măng làm tăng hiệu quả nghiền. Giảm sự bám dính xi măng lên bi nghiền, tấm lót, vách ngăn, thiết bị phân ly,…
• Với cùng độ mịn xi măng, năng suất máy nghiền có thể tăng đến 15% tùy thuộc vào nguyên liệu đầu vào.
• Có thể sử dụng HKC 5B nhằm mục đích nâng cao cường độ sớm và trễ đáp ứng nhu cầu thị trường cụ thể. Hoặc giảm tỷ lệ clinker từ 4 – 6% trong các xi măng, trong khi vẫn giữ mức cường độ sớm và trể như trước đây.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Hình thái | Chất lỏng |
Màu sắc | Nâu đen |
Tỷ trọng | 1,08-1,10 |
pH | 9,0-12,0 |
Clorua | <0.01% |
ĐỊNH LƯỢNG
HKC 5B có thể được phun vào băng tải clinker hoặc phun trực tiếp vào máy nghiền. Không cần pha thêm nước đối với hệ thống máy nghiền bi. Cần có hệ thống định lượng thích hợp để đảm bảo chính xác và ổn định lượng dùng để đạt hiệu quả tối đa. Nhân viên kỹ thuật KORCA sẵn sàng cung cấp hệ thống định lượng từ thủ công đến tự động
HÀM LƯỢNG SỬ DỤNG
Liều lượng sử dụng của HKC 5B được tính theo khối lượng xi măng. Tùy vào loại clinker, hệ thống máy nghiền, điều kiện tại chỗ cũng như kết quả mong muốn, liều lượng thường dùng là 300 – 500 gram trên tấn xi măng.
ĐÓNG GÓI
HKC 5B được cung cấp theo dạng phuy 205 lít, bồn 1000 lít hoặc cung cấp theo dạng bơm.
KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
HKC 5B được kiểm soát theo TCCS phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C465.
HẠN DÙNG
HKC 5B sử dụng trong vòng 12 tháng tính từ ngày sản xuất trong điều kiện bảo quản ở nhiệt độ 5 – 38oC trong thùng được niêm kín.
LƯU Ý CẦN THIẾT
Sức khỏe: HKC 5B không chứa các chất gây cháy hay nguy hại đến sức khỏe.Nên dùng nước để vệ sinh khi có rơi vãi.
Tham khảo và tuân theo các hướng dẫn trong tài liệu an toàn sản phẩm (MSDS) để biết thêm chi tiết về Sức khoẻ, An toàn và chỉ dẫn Môi trường.
KẾT QUẢ THỬ NGHỆM THAM KHẢO
Mẫu trắng | Mẫu giảm Clinker | Chênh lệch | ||
Cấp phối % nguyên liệu | Clinker | 75,0 | 70,0 | -5 |
Đá Vôi | 4,0 | 4,0 | 0 | |
Thạch cao | 9,0 | 11,0 | 2 | |
Puzolane | 12,0 | 15,0 | 3 | |
%HKC 5B | 0,035 | |||
Độ mịn | Blaine | 4230 | 4370 | 140 |
sót sàng
0,045mm |
12,0 | 12,5 | 0,5 | |
Cường độ (Mpa) | R1 | 11,4 | 11,2 | -0,2 |
R3 | 25,3 | 25,3 | 0 | |
R7 | 34,1 | 34,5 | 0,4 | |
R28 | 45,7 | 46,2 | 0,5 | |
Năng suất (tấn/h) | 130 | 145 | 15 | |
Điện năng (kWh/tấn XM) | 36,8 | 31,2 | -5,6 |
TRÁCH NHIỆM: Các thông tin kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng trong tài liệu của Phụ gia xi măng KORCA dựa trên cơ sở khoa học và kinh nghiệm thực tế. Do các thông tin ở đây chỉ nêu lên bản chất chung, không có giả thiết nào chung cho việc sử dụng riêng biệt của bất kỳ sản phẩm nào nên người sử dụng cần phải kiểm tra mức độ thích hợp của sản phẩm theo từng trường hợp.
LƯU Ý: Phụ gia xi măng KORCA cung cấp sản phẩm và hướng dẫn kỹ thuật nhưng không bao gồm trách nhiệm giám sát. Khách hàng nên sử dụng sản phẩm theo sự tư vấn của kỹ thuật nhà máy. Tuy nhiên phải tuân theo sự thay đổi, điều chỉnh của các kỹ sư hoặc của người phụ trách kỹ thuật trong nhà máy trong việc sử dụng vào từng điều kiện thực tế.